Định nghĩa
- Tâm tình và ý nghĩa đều tương đắc với nhau.
- Đôi bạn ý hợp tâm đầu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 意合心投
"ý hợp tâm đầu" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 意合心投 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 意気投合 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| ý | âm đầu (không) · vần y · thanh sắc |
| hợp | âm đầu h · vần ơp · thanh nặng |
| tâm | âm đầu t · vần âm · thanh ngang |
| đầu | âm đầu đ · vần âu · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "ý hợp tâm đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.