trường hợp

Danh từ
Danh từ
  1. Cái xảy ra hoặc có thể xảy ra.
    • Học vừa lười vừa kém mà đỗ, quả là một trường hợp đặc biệt.
    • Xét trợ cấp phải tính cả đến những trường hợp lương không thấp nhưng nhà lại quá đông con.
  2. Hoàn cảnh.
    • Trời có thể rét sớm và trong trường hợp như vậy phải chuẩn bị áo rét..
    • Trường hợp cá biệt..
    • Trường hợp vượt ra ngoài mọi qui tắc, và cần được nghiên cứu riêng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 場合.

"trường hợp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh case · instance · situation · circumstance
🇨🇳 Tiếng Trung 场合 chǎng hé
🇯🇵 Tiếng Nhật 場合 ばあい · ケース
🇰🇷 Tiếng Hàn 경우 gyeongu
🇫🇷 Tiếng Pháp le cas
🇩🇪 Tiếng Đức der Fall
🇷🇺 Tiếng Nga случай слу́чай
🇹🇭 Tiếng Thái กรณี kaw-rá-nii · ราย raai
🇮🇹 Tiếng Ý il caso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trường hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.