Danh từĐộng từ
- Lực bằng tổng các lực tác dụng đồng thời lên một vật.
- Cùng góp sức vào để làm việc gì.
- Toàn dân hợp lực thành khối vững chắc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hợp lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.