hợp hoan

Động từ
Động từ
  1. Tụ tập, tập họp.

Cấu tạo âm tiết

hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng
hoanâm đầu h · vần oan · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hợp hoan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.