hợp tuyển

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói sách gồm những bài hay đã lựa chọn.
    • Hợp tuyển văn học hiện đại.

Cấu tạo âm tiết

hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng
tuyểnâm đầu t · vần uyên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hợp tuyển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.