lưỡng hợp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói công ty có hai hạng cổ đông, một hạng có trách nhiệm vô hạn, một hạng có trách nhiệm hữu hạn.

Cấu tạo âm tiết

lưỡngâm đầu l · vần ương · thanh ngã
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lưỡng hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.