Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cẩu hợp

Động từ
Động từ
  1. Sống chung một cách bất chính với nhau, trái với phong tục, lễ giáo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 淫奔.

Cấu tạo âm tiết

cẩuâm đầu c · vần âu · thanh hỏi
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cẩu hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.