cẩu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
âuvần
hỏithanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "câu"

"cẩu" là một từ

Danh từ, Động từ. Con chó (thường dùng khi nói đùa). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cẩu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cẩu"

Từ có "cẩu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.