cẩu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "câu"
"cẩu" là một từ
Danh từ, Động từ. Con chó (thường dùng khi nói đùa). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cẩu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cẩu"
cẩu thảKhông cẩn thận, chỉ cốt cho xong.cẩu hợpSống chung một cách bất chính với nhau, trái với phong tục, lễ giáo.
Từ có "cẩu" ở sau
hải cẩuLoài thú ở các biển vùng hàn đới, chân có màng.cần cẩuMáy có cần dài để nâng, hạ, hoặc di chuyển vật nặng.Tranh Vân CẩuTranh đám mây biến thành hình con chó, chỉ sự đổi thay khôn lường của cuộc đời.Xá CẩuMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.tẩu cẩuChó săn.sài cẩuGiống chó rừng hay bới xác người chết mà ăn.
Cùng vần "âu", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.