Xá Cẩu

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.

Cấu tạo âm tiết

xáâm đầu x · vần a · thanh sắc
cẩuâm đầu c · vần âu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Xá Cẩu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.