hợp tác hóa

Động từ
Động từ
  1. Tổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau.
  2. Biến kinh doanh cá thể thành kinh doanh tập thể.

Cấu tạo âm tiết

hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng
tácâm đầu t · vần ac · thanh sắc
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hợp tác hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.