mảng kết hợp

Danh từ
Danh từ
  1. (máy tính) Một cấu trúc dữ liệu giống như mảng trong đó các chỉ số (được gọi là khóa) không bị giới hạn ở số nguyên.
    • Các thao tác về xử lý danh sách đều sử dụng mảng kết hợp.

Cấu tạo âm tiết

mảngâm đầu m · vần ang · thanh hỏi
kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mảng kết hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.