Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hợp đồng âm dương

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Thỏa thuận ngầm để được mối lợi công khai.
    • Người ta ngờ Trịnh Sảng đã lập hợp đồng âm dương với nhà sản xuất nên dù diễn dở nhưng lương cô vẫn cao hơn Trương Quốc Lập.

Cấu tạo âm tiết

hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
âmâm đầu (không) · vần âm · thanh ngang
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hợp đồng âm dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.