tiếp hợp

Danh từ
Danh từ
  1. Hiện tượng truyền một phần vật chất di truyền theo một chiều từ vi khuẩn cho đến vi khuẩn nhận bằng con đường tiếp xúc trực tiếp giữa hai tế bào.

Cấu tạo âm tiết

tiếpâm đầu t · vần iêp · thanh sắc
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiếp hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.