tiếp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 59 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
iêpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "tiêp"

"tiếp" là một từ

Động từ. Nối liền. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tiếp"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tiếp"

tiếp cậnỞ gần, ở liền kề.tiếp xúcĐụng chạm đến.tiếp tụcKhông ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động.tiếp theoLiền ngay sau.tiếp đãiĐón rước và chiêu đãi.tiếp nhậnĐón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho.tiếp quảnNhận lấy và quản lý.tiếp đón(Id.) . Như đón tiếp.tiếp thuThu nhận lấy.tiếp kháchĐón rước và chuyện trò với người đến thăm mình.tiếp diễnTiếp tục xảy ra.tiếp tếCung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác.tiếp tuyếnĐường thẳng là [vị trí]] giới hạn của một đường thẳng cắt một đường cong cho trước ở một điểm cố định và một điểm di động, khi điểm đi động tiến dần tới điểm cố định.tiếp sứcThêm sức mạnh cho.tiếp giápLiền kề, giáp nhau.tiếp liềnTheo ngay sau đó.tiếp rướcĐón một cách long trọng.tiếp ứngCứu giúp cho người gặp khó khăn.tiếp tayGiúp đỡ kẻ làm bậy, kẻ phạm tội ác.tiếp điểmĐiểm tiếp xúc giữa hai đường hoặc hai mặt.tiếp việnTăng thêm lực lượng để giúp sức cho đội quân đang chiến đấu.tiếp chuyệnNói chuyện để tiếp người nào.tiếp thụNhận được từ người khác trao cho.tiếp tinh hoànGhép vào một người bộ phận sinh dục của đàn ông hay giống vật đực để tăng sức khoẻ và tuổi thọ.tiếp âmNói một đài phát thanh thu nhận một chương trình của một đài khác để truyền lại.tiếp tân(Trtr.) . Đón tiếp khách (nói khái quát).tiếp máuLấy máu người khỏe tiêm vào mạch máu người ốm cùng một nhóm máu.tiếp vậnChỉ hoạt động chuyên chở, lưu giữ và cung cấp hàng hóa.tiếp đầu ngữxem tiền tốtiếp kýchữ ký dùng để chứng thực một văn bản đã được ký bởi một người khác.tiếp chiếnĐánh quân địch khi chúng tới đánh mình.tiếp dẫnĐón và dắt đi.tiếp lỵNgười nhậm chức thay cho người khác.Tiếp DưHọ Lục, tên Thông, người đời vua Chiêu Vương nước Sở, giả cách rồ dại không chịu ra làm quan. Người đương thời gọi ông là Sở cuồng (Kẻ cuồng nước Sở).tiếp hợpHiện tượng truyền một phần vật chất di truyền theo một chiều từ vi khuẩn cho đến vi khuẩn nhận bằng con đường tiếp xúc trực tiếp giữa hai tế bào.tiếp lờinói tiếp theo để làm cho rõ hoặc để phát triển ý của người trước.tiếp diện(Toán học) Mặt phẳng tiếp xúc với một mặt.tiếp kiếnNói một nhân vật quan trọng đón rước người đến thăm chính thức.tiếp liệuCung cấp vật liệu cần thiết cho một cơ quan.tiếp phòngThay thế để tiếp tục nhiệm vụ đóng quân phòng thủ (thường nói về quân đội nước này thay thế quân đội nước khác ở một khu vực chiếm đóng nào đó).

Từ có "tiếp" ở sau

giao tiếpTiếp xúc với nhau, trao đổi với nhau thông tin.trực tiếpTiếp xúc thẳng, không cần người hay vật làm trung gian.liên tiếpNối liền với nhau hết cái này đến cái khác.kế tiếpNối tiếp nhau.đón tiếpGặp và tiếp đãi.ngoại tiếp(Toán học) .gián tiếpKhông trực tiếp, mà phải thông qua một người hoặc vật làm trung gian để tác động vào người, vật khác.nối tiếpMột sự việc xảy ra tiếp theo, ngay sau sự việc trước đó.chuyển tiếpNối đoạn trước với đoạn tiếp theo.giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.nội tiếp(Toán học) Nói một hình nằm trong một hình khác và có nhiều điểm tiếp xúc với chu vi của hình ngoài.thừa tiếpTiếp đãi.thù tiếpTiếp đãi.dây tiếp địaDây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện.bàng tiếp(vòng tròn) tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và với các phần kéo dài của hai cạnh kia.suy lí gián tiếpSuy lí dựa trên hai tiền đề trở lên; phân biệt với suy lí trực tiếp.suy lí trực tiếpSuy lí chỉ dựa trên một tiền đề; phân biệt với suy lí gián tiếp.nghênh tiếpĐón và tiếp đãi.

Cùng vần "iêp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.