Danh từ
- Dây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| dây | âm đầu d · vần ây · thanh ngang |
| tiếp | âm đầu t · vần iêp · thanh sắc |
| địa | âm đầu đ · vần ia · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "dây tiếp địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.