Vần "iêp"
15 âm tiết · 269 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -p
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| diêp | diếpdiệp |
| hiêp | hiếphiệp |
| kiêp | kiếp |
| khiêp | khiếp |
| liêp | liệpliếp |
| nghiêp | nghiệp |
| nhiêp | nhiếp |
| tiêp | tiếptiệp |
| thiêp | thiếpthiệp |
| điêp | điệp |
Từ hai tiếng có vần "iêp"
thất nghiệptiếp cậndoanh nghiệpgiao tiếpchuyên nghiệpthông điệpkhủng khiếptiếp xúctrực tiếptốt nghiệpnghề nghiệpnghiệp dưtội nghiệpliên tiếphiệp hộicông nghiệpcan thiệpkế tiếptiếp theonhiếp ảnhtiếp tụcbưu thiếpTân Hiệpnông nghiệpsự nghiệpTam Điệphiệp sĩdanh thiếptiếp đãithỏa hiệpgiao thiệpđón tiếphiệp ướctiếp quảntiếp nhậngián điệpuy hiếpgián tiếptiếp đónngoại tiếpnghiệp vụlập nghiệptiếp thuthiệp liệpthụ nghiệpsáng nghiệpthiếp phụcngủ thiếplâm nghiệpthực nghiệphiệp thươnghiệp phụhiệp địnhcơ nghiệptiếp kháchnối tiếphiếp dâmlịch thiệpức hiếplạc nghiệp