tiếp cận

Động từ
Động từ
  1. Ở gần, ở liền kề.
    • Vùng tiếp cận thành phố.
  2. Tiến sát gần.
    • Bí mật tiếp cận trận địa địch.
  3. Đến gần để tiếp xúc.
    • Tìm cách tiếp cận với bộ trưởng.
    • Thanh niên ra đời, tiếp cận với thực tế.
  4. Từng bước, bằng những phương pháp nhất định, tìm hiểu một đối tượng nghiên cứu nào đó.
    • Cách tiếp cận vấn đề.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tiếp cận" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh access · approach · to approach; to access
🇨🇳 Tiếng Trung 接近 jiē jìn
🇯🇵 Tiếng Nhật 接近 せっきん
🇰🇷 Tiếng Hàn 접근 jeopgeun · 접근하다 jeopgeunhada
🇫🇷 Tiếng Pháp aborder
🇹🇭 Tiếng Thái เข้าถึง khâo-thǔeng · เข้าหา khâo-hǎa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tiếpâm đầu t · vần iêp · thanh sắc
cậnâm đầu c · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiếp cận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.