Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ức hiếp

Động từ
Động từ
  1. Dùng quyền lực, quyền thế bắt người khác phải chịu những điều bất công, oan ức.
    • Ỷ mạnh ức hiếp yếu.
    • Bị cường hào ức hiếp.

"ức hiếp" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 欺负 qī fu
🇹🇭 Tiếng Thái เบียดเบียน bìat-bian

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ứcâm đầu (không) · vần ưc · thanh sắc
hiếpâm đầu h · vần iêp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ức hiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.