ức
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ưc"
"ức" là một từ
Danh từ, Số từ, Động từ. Phần ngực, ngay ở xương mỏ ác của người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ức"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ức"
ức chế(Tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ.ức hiếpDùng quyền lực, quyền thế bắt người khác phải chịu những điều bất công, oan ức.ức đoánĐoán phỏng chừng.
Từ có "ức" ở sau
ký ứcQuá trình tâm lý phản ánh lại trong óc những hình ảnh của sự vật đã tri giác được hoặc những tư tưởng, tình cảm, hành động về những sự vật đó.hồi ứcNhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định.ẩn ức(Văn chương) hình ảnh, sự việc đã qua được lưu giữ sâu kín trong trí nhớ.ấm ứcBực tức mà phải cố nén lại, không thể nói ra hoặc nói hết ra được.oan ứcOan đến mức uất ức hoặc ức chế mà không làm gì được nữa.uất ứcUất đến mức không chịu đựng được, cảm thấy bực tức cao độ vì chưa được hành động.xương ứcPhần xương chạy dọc phía trước lồng ngực nối xương sườn vòng từ cột xương sống hai bên.ưng ứcCảm thấy hơi ức.ấm a ấm ứcxem ấm ức (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
Cùng vần "ưc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.