ức
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɨk̚˧˦] · Huế [ʔɨk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɨk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần ngực, ngay ở xương mỏ ác của người.
- Ngực của chim thú nói chung.
- Bắn trúng ức con chim.
- (Cũ, id.) Số đếm bằng mười vạn.
- Tức tối lắm mà đành phải nén chịu, không làm gì được.
- Ức tận cổ mà đành chịu bó tay.
- Oan ức.
- Uất ức.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ức"
仡ngật, ức肊ức億ức忆ức噫ái, y, ức, ý繶ức檍ức抑nghinh, nghênh, ức䪰y, ức, ý醷ức憶ức臆ức忻hân, hãn, ức澺ức亿ức亾vong, ức
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ức"
ký ứcQuá trình tâm lý phản ánh lại trong óc những hình ảnh của sự vật đã tri giác được hoặc những tư tưởng, tình cảm, hành động về những sự vật đó.ức chế(Tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ.hồi ứcNhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định.ẩn ức(Văn chương) hình ảnh, sự việc đã qua được lưu giữ sâu kín trong trí nhớ.ấm ứcBực tức mà phải cố nén lại, không thể nói ra hoặc nói hết ra được.ức hiếpDùng quyền lực, quyền thế bắt người khác phải chịu những điều bất công, oan ức.oan ứcOan đến mức uất ức hoặc ức chế mà không làm gì được nữa.uất ứcUất đến mức không chịu đựng được, cảm thấy bực tức cao độ vì chưa được hành động.xương ứcPhần xương chạy dọc phía trước lồng ngực nối xương sườn vòng từ cột xương sống hai bên.ưng ứcCảm thấy hơi ức.ức đoánĐoán phỏng chừng.ấm a ấm ứcxem ấm ức (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.