Danh từ
- Quá trình tâm lý phản ánh lại trong óc những hình ảnh của sự vật đã tri giác được hoặc những tư tưởng, tình cảm, hành động về những sự vật đó.
Câu ví dụ
- Tôi không có ký ức nào về chuyện đã xảy ra.I have no memory of what happened.
"ký ức" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | recollection · memory (recollection) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 记忆 jì yì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 記憶 きおく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 기억 gieok |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le souvenir |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Erinnerung |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ký ức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.