Danh từ
- (Văn chương) hình ảnh, sự việc đã qua được lưu giữ sâu kín trong trí nhớ.
- Gợi nhớ biết bao ẩn ức về tuổi thơ.
- Nỗi ấm ức bị kìm nén lâu ngày, để lại dấu ấn sâu đậm trong tâm trí, có tác động nhất định đến tâm lí và phép ứng xử cá nhân.
- Cuộc đời làm quan đầy ẩn ức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ẩn ức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.