hồi ức

Động từDanh từ
Động từ
  1. Nhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định.
    • hồi ức lại những tháng năm xưa
    • hồi ức về chiến tranh
Danh từ
  1. Những điều nhớ lại.
    • hồi ức tuổi thơ
    • những hồi ức chiến tranh

"hồi ức" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh recollection
🇰🇷 Tiếng Hàn 추억 chueok

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền
ứcâm đầu (không) · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hồi ức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.