Động từDanh từ
- Nhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định.
- hồi ức lại những tháng năm xưa
- hồi ức về chiến tranh
- Những điều nhớ lại.
- hồi ức tuổi thơ
- những hồi ức chiến tranh
"hồi ức" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | recollection |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 추억 chueok |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hồi ức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.