抑
ứcHán Việt · Nôm
nghinhHán Việt
nghênhHán Việt · Nôm
ựcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6291
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ức — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ức" · âm tiết ức
- nghinh — Hán Việt. Chữ cùng âm "nghinh" · âm tiết nghinh
- nghênh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nghênh" · âm tiết nghênh
- ực — Nôm. Chữ cùng âm "ực" · âm tiết ực
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 抑 theo lối Nôm
ứcPhần ngực, ngay ở xương mỏ ác của người.nghênhNhìn ngang nhìn ngửa.ựcTừ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lỏng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
press down, repress; curb, hinder
Chữ khác cũng đọc là "ức"
Chữ khác cũng đọc là "nghinh"
Chữ khác cũng đọc là "nghênh"
Chữ khác cũng đọc là "ực"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 抑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 抑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).