捉
trócHán Việt · Nôm
xốcNôm
xócNôm
trốcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6349
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tróc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tróc" · âm tiết tróc
- xốc — Nôm. Chữ cùng âm "xốc" · âm tiết xốc
- xóc — Nôm. Chữ cùng âm "xóc" · âm tiết xóc
- trốc — Nôm. Chữ cùng âm "trốc" · âm tiết trốc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 捉 theo lối Nôm
xốcBè lũ kẻ xấu.xócTập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi.trócBong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài.trốcĐầu, phía trên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
grasp, clutch; catch, seize
Chữ khác cũng đọc là "tróc"
Chữ khác cũng đọc là "xốc"
Chữ khác cũng đọc là "xóc"
Chữ khác cũng đọc là "trốc"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu揚dương押áp㩡giội擴khoắc捕bổ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 捉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 捉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 捉 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).