xóc
Phát âm (IPA): Hà Nội [sawk͡p̚˧˦] · Huế [sawk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [sawk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi.
- Mua vài xóc cua.
- (Đường sá) Gồ ghề, làm cho xe chạy xóc.
- Đoạn đường lắm ổ gà, rất xóc.
- Lắc cho nẩy lên.
- Xóc rá gạo.
- (Xe cộ) Bị nẩy lên, do đường gồ ghề.
- Đoạn đường này xe xóc lắm.
- Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng.
- Xóc lúa gánh về.
- Bị chông xóc vào chân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
xóc hay sóc?âm đầu s/x · "sóc": Thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả hạt và búp cây.xóc hay xót?âm cuối t/c · "xót": (Hoặc t.) .
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xóc"
xóc lọDùng tay nắm quanh dương vật rồi di chuyển theo chuyển động ra vào nhằm kích thích, tạo khoái cảm tình dục; thủ dâm.xóc đĩaLối chơi cờ bạc dùng bốn đồng tiền xóc mạnh trong một cái đĩa úp kín, ai đoán trúng có mấy đồng sấp mấy đồng ngửa thì được.xóc dĩa(Miền Nam)giảm xócBộ phận của xe, máy có tác dụng làm giảm bớt xóc.công xóc xi ômTập hợp hàng hải của một số hãng tàu, thường là thành viên công hội hàng hải, đóng góp tàu và tài nguyên khác của mình để cùng nhau thực hiện một vụ kinh doanh cá biệt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.