朔
sócHán Việt · Nôm
sọcNôm
xócNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6714
- Bộ thủ
- 月 nguyệt số 74
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sóc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sóc" · âm tiết sóc
- sọc — Nôm. Chữ cùng âm "sọc" · âm tiết sọc
- xóc — Nôm. Chữ cùng âm "xóc" · âm tiết xóc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 朔 theo lối Nôm
xócTập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi.sócThú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả hạt và búp cây.sọcVệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
first day of lunar month; the north
Chữ khác cũng đọc là "sóc"
Chữ khác cũng đọc là "sọc"
Chữ khác cũng đọc là "xóc"
Chữ cùng bộ 月
朗lăng期kì朝triều有hữu月nguyệt朋bằng服phục望vọng朦mông朧lông㬳ngủ朏phỉ朊nhuyễn朐cù𣍩eo𣍪phính㬵giao朒nục朓thiểu𣍵lẳn𣎀đêm𣎃tháng朠anh𣎊mề朢vọng𣎏có𣎖chạp𪱬rằm㬿trôn朣đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 朔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 朔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).