促
xúcHán Việt · Nôm
trócNôm
thúcNôm
xócNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4FC3
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xúc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xúc" · âm tiết xúc
- tróc — Nôm. Chữ cùng âm "tróc" · âm tiết tróc
- thúc — Nôm. Chữ cùng âm "thúc" · âm tiết thúc
- xóc — Nôm. Chữ cùng âm "xóc" · âm tiết xóc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 促 theo lối Nôm
xócTập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi.trócBong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài.thúcĐâm bằng một vật tày đầu.xúcMúc những vật rời lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
urge, press, hurry; close
Chữ khác cũng đọc là "xúc"
Chữ khác cũng đọc là "tróc"
Chữ khác cũng đọc là "thúc"
Chữ khác cũng đọc là "xóc"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 促
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 促 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).