Chữ Hán Nôm đọc là "thúc"
18 chữ có âm đọc "thúc" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thúc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thúc"
束bind, control, restra…叔father's younger brot…涑river in Shansi provi…俶start, begin; beginni…尗younger of brothers; …倏hastily, suddenly, ab…倐hastily; suddenly儵hastily, suddenly, ab…埱焂綀a kind of sackcloth菽beans and peas, colle…虪㶖rapid; turbulent of t…跾𡭫𢆑
Chữ Nôm đọc là "thúc"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).