停
đìnhHán Việt
đừngNôm
dừngNôm
rànhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+505C
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đình — Hán Việt. Chữ cùng âm "đình" · âm tiết đình
- đừng — Nôm. Chữ cùng âm "đừng" · âm tiết đừng
- dừng — Nôm. Chữ cùng âm "dừng" · âm tiết dừng
- rành — Nôm. Chữ cùng âm "rành" · âm tiết rành
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 停 theo lối Nôm
dừngThôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ.đừng(Đph) Cái thang.rành(Ph.) (Id.) . Rõ. Nói từng tiếng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
stop, suspend, delay; suitable
Chữ khác cũng đọc là "đình"
Chữ khác cũng đọc là "đừng"
Chữ khác cũng đọc là "dừng"
Chữ khác cũng đọc là "rành"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 停
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 停 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 停 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).