Chữ Hán Nôm đọc là "đình"
23 chữ có âm đọc "đình" trong tiếng Việt: 22 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đình": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đình"
停stop, suspend, delay;…仃Cô đơn, cô độc, một m…亭pavilion; erect庭Sân nhỏ; sân trong蜓Con chuồn chuồn艇Thuyền nhỏ; thuyền độ…挺to stand upright, str…梃a club; a stalk; stra…侹straight廷court揨渟(of water) not flowin…筳葶Draba nemorosa蝏霆a sudden peal of thun…鼮𠅘婷pretty; attractive; g…楟tree聤莛stalks of grasses, etc
Chữ Nôm đọc là "đình"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).