仃
đinhHán Việt · Nôm
đínhHán Việt · Nôm
đìnhHán Việt · Nôm
đừngNôm
dànhNôm
đầnNôm
rànhNôm
dừngNôm
đứaâm Việt
đànhâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4EC3
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đinh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đinh" · âm tiết đinh
- đính — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đính" · âm tiết đính
- đình — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đình" · âm tiết đình
- đừng — Nôm. Chữ cùng âm "đừng" · âm tiết đừng
- dành — Nôm. Chữ cùng âm "dành" · âm tiết dành
- đần — Nôm. Chữ cùng âm "đần" · âm tiết đần
- rành — Nôm. Chữ cùng âm "rành" · âm tiết rành
- dừng — Nôm. Chữ cùng âm "dừng" · âm tiết dừng
- đứa — âm Việt. Chữ cùng âm "đứa" · âm tiết đứa
- đành — âm Việt. Chữ cùng âm "đành" · âm tiết đành
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cô đơn, cô độc, một mình.
- Người ở ẩn, ẩn sĩ.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 仃 theo lối Nôm
đinh(Từ cũ, nghĩa cũ) Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến.đìnhNhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường là nhà to, rộng nhất làng).dừngThôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ.đừng(Đph) Cái thang.đínhGài vào; Khâu vào.dànhxem dành dànhrành(Ph.) (Id.) . Rõ. Nói từng tiếng.đầnKém thông minh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
lonely, solitary
Chữ khác cũng đọc là "đinh"
Chữ khác cũng đọc là "đính"
Chữ khác cũng đọc là "đình"
Chữ khác cũng đọc là "đừng"
Chữ khác cũng đọc là "dành"
Chữ khác cũng đọc là "đần"
Chữ khác cũng đọc là "rành"
Chữ khác cũng đọc là "dừng"
Chữ khác cũng đọc là "đứa"
Chữ khác cũng đọc là "đành"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 仃
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 仃 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 仃 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).