đình
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗïŋ˨˩] · Huế [ʔɗɨn˦˩] · Sài Gòn [ʔɗɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường là nhà to, rộng nhất làng).
- To như cột đình.
- (Tội) tày đình (tội rất lớn).
- Phần ở phía trên trần của màn. Đình màn.
- Màn tuyn, đình bằng vải.
- Tên đệm của các họ Việt Nam trước, mang ý nghĩathường gắn với sự trang nghiêm, uy nghi và sự ổn định.
- Đình Hưng, Đình Đình.
- Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại.
- Tạm đình việc thi hành quyết định.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đình"
梃siên, đình, đĩnh霆đình亭đình蜓đỉnh, đình莛đình, diên渟phỉ, đình庭thính, đình鼮đình侹thính, đỉnh, đình, đĩnh挺đình, đĩnh仃đinh, đính, đình婷đình, sước艇đỉnh, đình, đĩnh蝏đình𠅘đình停đình
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đình" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đình"
đình côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.gia đìnhTập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.đình chỉNgừng lại hoặc làm cho ngừng lại trong một thời gian hoặc vĩnh viễn.triều đìnhNơi các quan vào chầu vua và bàn việc nước; thường dùng để chỉ cơ quan trung ương, do vua trực tiếp đứng đầu, của nhà nước quân chủ.lôi đìnhSấm sét.đình chiếnNgừng các hoạt động quân sự theo thỏa thuận giữa các bên tham chiến.tụng đìnhChỗ xử kiện.đình hầu(cổ) một loại tước hầu, là hàng quý tộc vào thời nhà Hán.Ngư phủ đìnhĐình trên bờ biển.Thượng ĐìnhMột phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.đình thầncác quan ở trong triều để giúp vua việc nướcgia đình trịChia nhau giữa những người trong cùng một gia đình giành nắm hết mọi quyền hành, mọi cương vị trong bộ máy nhà nước.Nhữ Đình Toản(1701 - hoạch trạch, đường yên, cẩm bình, hải dương - 1773) Đỗ tiến sĩ năm 1736.gia đình hạt nhânMột loại hình gia đình gồm cha mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc một không gian sinh hoạt.đại gia đìnhMột loại gia đình gồm nhiều thế hệ sống chung với nhau gồm cha mẹ, con cái và ông bà,... Thường dùng để ví khối đoàn kết lớn.nổi trận lôi đìnhNổi cơn giận dữ dội (tựa như sấm sét).Điệu Ngã Đình HoaTên các điệu nhạc cổ.đình tạNhà mát, thường là nhà không vách, cất giữa huê viên.đình đámHội hè ở nông thôn (nói khái quát; thường hàm ý chê)linh đìnhTo tát, sang trọng và có tính chất phô trương.Cao đìnhCổ thi.pháp đình(từ cũ) Tòa án, cơ quan nhân danh nhà nước thực hiện việc xét xử các vụ án.Đình Bảng.cung đìnhCung điện và triều đình (nói khái quát).tày đìnhLớn lắm, có thể có hậu quả rất nghiêm trọng.điều đìnhTrao đổi, bàn bạc để dàn xếp sự tranh chấp.gia đình chủ nghĩaCó xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác.hoa đìnhNhà chòi xây ở vườn hoa để thưởng hoa.Đình XuyênMột xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nộị, Việt Nam.biên đìnhNơi biên ải xa xôi.trù đìnhChốn công cộng đặng hát hò góp vui..Yên ĐìnhMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.long đìnhKiệu có mui.thiên đìnhTriều đình ở trên trời do thượng đế ngự trị, theo mê tín.Thanh ĐìnhMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Châu ĐìnhMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.đình tửNhà chơi mát xây ở vườn hoa, Mai sinh đứng ở nhà này xa trông bài vị.đình liệuCây đuốc dựng trong sân.đình đốnTrì trệ sắp tan vỡ.Đình XáMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.