dinh
Phát âm (IPA): Hà Nội [zïŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [jɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến.
- Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ).
- Dinh tổng đốc.
- Dinh tổng thống.
- (Thgt.) . Dinh tê (nói tắt).
Câu ví dụ thêm
- Natto ăn có cảm giác dinh dính.Natto is sticky.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dinh"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dinh" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทำเนียบ tham-niap |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dinh"
dinh dưỡngChất dinh dưỡng nói tắt.dinh cơKhu nhà ở to lớn, rộng rãi, tạo nên một cơ ngơi vững chắc.dinh luỹCông trình quân sự kiên cố, thường là một phần của thành trì được xây dựng nhô ra để phòng thủ và tấn công.dinh điềnChiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang.dinh thựNhà to, đẹp dành riêng cho quan lại, công chức cao cấp trong xã hội cũ.hành dinhDinh tướng chỉ huy đóng khi đưa quân đi đánh trận.dinh têBỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát, thời kỳ từ 1947 tới 1954.dinh tiềnĐịa điểm quân lính đã đóng quân trước đó.dinh trạiNơi quân đội đóng trong một thời gian dài.đài dinhĐài các, dinh thự, chỉ chỗ ở của người quyền quý.an dinhĐóng yên doanh trại.Phong DinhMột tỉnh cũ ở miền Tây Nam Bộ. Thời Việt Nam Cộng hòa.tổng hành dinhNơi tướng chỉ huy và cơ quan tổng tham mưu đóng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.