đinh

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗïŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɗɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến.
  2. Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng.
    • Tủ gỗ đinh.
  3. Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường có mũi dùng để đóng vào vật gì.
    • Đóng đinh.
  4. Mụn nhiễm trùng, có mủ.
    • Lên đinh.
  5. Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc.
    • Tuổi Đinh Mùi.
  6. Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúc và khuy áo.
    • Thương trò may áo cho trò
    • Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu hò, thiếu bâu. (ca dao)
  7. Tóc được cắt sát toàn bộ phần đầu.
    • Đầu đinh.
  8. Cái quan trọng, có sức ảnh hưởng lớn, gần như không thể thay thế.
    • Nhân vật đinh của bộ truyện.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

trai tráng : Phiên âm Hán Việt của 丁.

Chữ Hán đọc là "đinh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đinh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nail
🇨🇳 Tiếng Trung 丁 Dīng
🇯🇵 Tiếng Nhật 釘 くぎ
🇰🇷 Tiếng Hàn 못 mot
🇫🇷 Tiếng Pháp le clou
🇩🇪 Tiếng Đức der Nagel
🇷🇺 Tiếng Nga гвоздь
🇮🇹 Tiếng Ý il chiodo
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha clavo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đinh"

Cấu tạo âm tiết

đinhâm đầu đ · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.