tuổi thành đinh

Danh từ
Danh từ
  1. Mười tám đôi mươi đủ để dự việc họ việc làng và đóng thuế đinh.

Cấu tạo âm tiết

tuổiâm đầu t · vần uôi · thanh hỏi
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
đinhâm đầu đ · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tuổi thành đinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.