Danh từ
- Mười tám đôi mươi đủ để dự việc họ việc làng và đóng thuế đinh.
Cấu tạo âm tiết
| tuổi | âm đầu t · vần uôi · thanh hỏi |
| thành | âm đầu th · vần anh · thanh huyền |
| đinh | âm đầu đ · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tuổi thành đinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.