thành đinh

Động từ
Động từ
  1. Nói con trai đến mười tám tuổi.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Trong xã có thêm mười người đã thành đinh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ, cụm từ chứa "thành đinh"

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
đinhâm đầu đ · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thành đinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.