Động từ
- Nói con trai đến mười tám tuổi.
- (Xem từ nguyên 1).
- Trong xã có thêm mười người đã thành đinh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng cũ):'
Từ, cụm từ chứa "thành đinh"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thành đinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.