Danh từ
- Đàn ông, không có chức vị gì ở nông thôn thời phong kiến.
- Những bạch đinh là đối tượng đàn áp của bọn cường hào.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Đinh: trai tráng
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạch đinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.