bạch đinh

Danh từ
Danh từ
  1. Đàn ông, không có chức vị gì ở nông thôn thời phong kiến.
    • Những bạch đinh là đối tượng đàn áp của bọn cường hào.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Đinh: trai tráng

Cấu tạo âm tiết

bạchâm đầu b · vần ach · thanh nặng
đinhâm đầu đ · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bạch đinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.