dính
Phát âm (IPA): Hà Nội [zïŋ˧˦] · Huế [jɨn˦˧˥] · Sài Gòn [jɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.
- Láy.
- Dinh dính. (ý mức độ ít)
- Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.
- Kẹo ướt dính vào nhau.
- Dầu mỡ dính đầy tay.
- Chân dính bùn.
- Không còn một xu dính túi (kng. ).
- (Kng.) . Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó.
- Có dính vào một vụ bê bối.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dính"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dính" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | stick · sticky · sticky; stuck |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 付く つく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 묻다 mutda · 붙다 butda |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | kleben |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ติด tìt · เหนียว nǐao |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'adesivo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dính"
băng dínhBăng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.mỏng dínhMỏng lắm.dính líuXem liên quandính dấp(khẩu ngữ)dính dángCó mối quan hệ, liên quan nào đó, thường là không hay.dính liếuXem liên quanchấp dínhRàng buộc chẳng rời.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.