Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

định

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗïŋ˧˨ʔ] · Huế [ʔɗɨn˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗɨn˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Dự kiến việc sẽ làm.
    • Định đi nhưng trời mưa.
    • Định mai sẽ đến thăm.
  2. Nêu ra, vạch ra sau khi đã cân nhắc, suy nghĩ.
    • Định ngày lên đường.
    • Định giá hàng.
    • Đúng ngày giờ đã định.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "định"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"định" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mean · intend · to intend; to plan
🇨🇳 Tiếng Trung 试图 shì tú
🇰🇷 Tiếng Hàn 터 teo · 정하다 jeonghada · 정해지다 jeonghaejida
🇷🇺 Tiếng Nga собираться собира́ться · собраться собра́ться · задумать заду́мать
🇹🇭 Tiếng Thái หมาย mǎai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "định"

quyết địnhĐiều đã quyết định.nhất địnhBiểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được.xác địnhẤn định một cách chắc chắn.định nghĩaLời định nghĩa.ý địnhSự rắp tâm làm việc gì.khẳng địnhThừa nhận quả quyết là đúng.dự địnhĐịnh trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.cố địnhỞ nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.định dạnglà hành động sắp xếp theo một trình tự nào đógiả địnhSự coi như có thực.Đống xương vô địnhĐống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn theo cát, lòng sông chỗ nông, chỗ sâu không nhất định nên gọi là "Vô định hà". Từ thời xưa trên bờ sông này là bãi chiến trường.ổn định(Hoặc t.) . Ở vào hay làm cho ở vào trạng thái không còn có những biến động, thay đổi đáng kể.chỉ địnhNêu rõ ý nghĩa của một từ.định tỉnh thần hôn(Nghĩa đen) Sớm khuya hầu hạ cha mẹ.định hìnhTrở nên có một hình thái ổn định.định kiếnÝ nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được.định vịXác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó.mặc địnhĐược quy định sẵn, sẽ mặc nhiên được sử dụng khi không có sự can thiệp từ bên ngoài.phủ địnhBác bỏ, không được công nhận.định tuyếnQuá trình lựa chọn đường dẫn cho các lưu lượng dữ liệu trong một mạng lưới máy tính hoặc giữa các mạng lưới máy tính khác nhau.vô định(Xem từ nguyên 1) Không biết rõ là ai.định cưSống cố định ở một địa phương; phân biệt với du cư.định hướngXác định phương hướng.định mệnhSố phận được định sẵn từ trước mà con người không cưỡng lại được, theo quan niệm duy tâm.giám địnhXem xét để quyết định là có hay không.Yên ĐịnhMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.thẩm địnhXem xét để xác định, quyết định.kiên địnhLàm cho vững.định kìKhoảng thời gian phải tiến hành một công việc.hiệp địnhĐiều ước thông dụng do hai hay nhiều nước đã ký kết nhằm giải quyết những vấn đề chính trị, văn hoá, quân sự có liên quan.thiền địnhTrạng thái tập trung sự chú ý vào một đối tượng duy nhất, không phân tâm để tâm thể an tĩnh từ đó quan sát và suy nghiệm chân lý một cách tỏ tường.ấn địnhĐịnh ra một cách chính thức để mọi người theo đó mà thực hiện.định luậtQuy tắc về quan hệ và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên và xã hội.Định Công.định danhQuá trình nhận diện người hoặc sự vật và chứng thực người/sự vật đó là ai/cái gì.định thầnLàm cho tinh thần trở lại trạng thái thăng bằng bình thường.phỏng địnhSự tự suy đoán kết quả của một sự vật, sự việc là đúng nhưng không dựa trên bất kỳ một cơ sở hay bằng chứng nào.định líMệnh đề toán học mà chân lí của nó được khẳng định hay phủ định qua chứng minh.định giáHoạt động quy định giá cho hàng hóa, dịch vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.định lượngHoạt động đo lường để xác định về mặt số lượng

Cấu tạo âm tiết

địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.