Danh từTính từĐộng từ
- Điều đã quyết định.
- Thực hiện các quyết định của ban lãnh đạo.
- Thi hành các quyết định của giám đốc.
- Làm theo quyết định của ban chỉ huy.
- Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền.
- Đọc quyết định của bộ chỉ huy.
- Đánh máy quyết định của đồng chí chủ tịch.
- Hội đồng.
- Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định.
- Yếu tố quyết định.
- Nhân tố quyết định thắng lợi.
- Giờ phút quyết định.
- Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm.
- Quyết định cử người đi học.
- Quyết định tăng giá hàng.
- Định đoạt lấy.
- Mỗi người tự quyết định số phận của mình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 決定.
"quyết định" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | decide · decision · determine · decisive · to decide; decision |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 决定 jué dìng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 決る きまる · 決める きめる · 決定 けってい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 정하다 jeonghada · 결정하다 gyeoljeonghada · 결정 gyeoljeong · 결정되다 gyeoljeongdoeda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | décider · la décision · trancher |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Entscheidung · entscheiden · beschließen · bestimmen · entscheidend |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | решить реши́ть · решение реше́ние · решать реша́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตัดสินใจ tàt-sǐn-jai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | decidere · la decisione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "quyết định"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quyết định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.