Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

định giá

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động quy định giá cho hàng hóa, dịch vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.

Câu ví dụ

  • Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao.I agree with the opinion that real estate is overpriced.

"định giá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh price · value

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "định giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.