Danh từ
- là hành động sắp xếp theo một trình tự nào đó
- t
- t
Câu ví dụ
- Ngoài ra thì bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau trong dự án Gutenberg.You can also find many books in various formats at Project Gutenberg.
- Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4.
"định dạng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | format |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 格式 gé shì |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il formato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "định dạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.