Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đống xương vô định

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Đống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn theo cát, lòng sông chỗ nông, chỗ sâu không nhất định nên gọi là "Vô định hà". Từ thời xưa trên bờ sông này là bãi chiến trường.
  2. Thơ Trần Đào.
  3. Khả lân vô định hà biên cốt,; Do thị xuân khuê mộng lý nhân. (Đáng thương đống xương bên sông Vô Định, như còn là người trong mộng của khách chốn buồng xuân. ).
  4. Kiều.
  5. Ngẫm từ dấy việc binh đao.
  6. Đống xương Vô Định đã cao bằng đầu.

Cấu tạo âm tiết

đốngâm đầu đ · vần ông · thanh sắc
xươngâm đầu x · vần ương · thanh ngang
vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Đống xương vô định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.