Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

định kì

Danh từTính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗïŋ˧˨ʔ ki˨˩] · Huế [ʔɗɨn˨˩ʔ kɪj˦˩] · Sài Gòn [ʔɗɨn˨˩˨ kɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khoảng thời gian phải tiến hành một công việc.
    • Báo ra theo định kì.
Tính từ
  1. Theo đúng thời gian có tính chất lặp đi lặp lại.
    • Phiên họp định kì.

Cấu tạo âm tiết

địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
kìâm đầu k · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "định kì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.