Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗïŋ˧˨ʔ lwət̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗɨn˨˩ʔ lwək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗɨn˨˩˨ l⁽ʷ⁾ək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Quy tắc về quan hệ và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên và xã hội.
- Vật chất, vũ trụ biến chuyển theo những định luật của nó (Trần Văn Giàu)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 定律.
"định luật" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "định luật"
định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượngĐịnh luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ.định luật bảo toàn khối lượngxem bảo toàn khối lượngđịnh luật bảo toànNhững định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian (nói tổng quát).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "định luật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.