Danh từ
- Những định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian (nói tổng quát).
Từ, cụm từ chứa "định luật bảo toàn"
định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượngĐịnh luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ.định luật bảo toàn khối lượngxem bảo toàn khối lượng
Cấu tạo âm tiết
| định | âm đầu đ · vần inh · thanh nặng |
| luật | âm đầu l · vần uât · thanh nặng |
| bảo | âm đầu b · vần ao · thanh hỏi |
| toàn | âm đầu t · vần oan · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "định luật bảo toàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.