Động từ
- Làm cho tinh thần trở lại trạng thái thăng bằng bình thường.
- định thần nhìn kĩ lại
- hoảng hốt nhưng định thần được ngay
- Làm cho tâm thần ở trạng thái hoàn toàn bình lặng, không gợn một chút cảm xúc nào.
- ngồi định thần như pho tượng
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "định thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.