định thần

Động từ
Động từ
  1. Làm cho tinh thần trở lại trạng thái thăng bằng bình thường.
    • định thần nhìn kĩ lại
    • hoảng hốt nhưng định thần được ngay
  2. Làm cho tâm thần ở trạng thái hoàn toàn bình lặng, không gợn một chút cảm xúc nào.
    • ngồi định thần như pho tượng

Cấu tạo âm tiết

địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "định thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.