đính
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗïŋ˧˦] · Huế [ʔɗɨn˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gài vào; Khâu vào.
- Đính cái khuy
- Kèm theo.
- Đính theo một bản sao văn bằng.
- phao câu.
Câu ví dụ thêm
- Tôi đang cân nhắc việc đính hôn của tôi.I'm reconsidering my engagement.
- Tôi đã có nhẫn đính hôn rồi.I already have the engagement rings.
- Tom đã đính hôn.Tom is engaged.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đính"
顁đính仃đinh, đính, đình訂đính饤đính碇đính, đĩnh钉đinh, đính酊đinh, đính, đỉnh飣đính订đính矴đính椗đính, đĩnh顶đính, đỉnh頂đính, đỉnh釘đinh, đính定đính, định嵿đính
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đính" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 달다 dalda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đính"
đính hônGiao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng.đính kèmXem kèmphụ đínhvăn bản có nội dung để bổ sung hoặc điều chỉnh nội dung vào tài liệu trước đó.đính ướcHứa hẹn cùng nhau thi hành một việc khá quan trọng.chính đínhNgay thẳng, đứng đắn, nghiêm trang.đính chínhChỉnh sửa lại cho đúng (cho văn bản, nghị quyết, lời phát biểu...)hiệu đínhXem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng.khảo đínhXét lại và sửa cho đúng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.