頂
đínhHán Việt
đỉnhHán Việt · Nôm
đánhNôm
đứngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9802
- Bộ thủ
- 頁 hiệt số 181
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đính — Hán Việt. Chữ cùng âm "đính" · âm tiết đính
- đỉnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đỉnh" · âm tiết đỉnh
- đánh — Nôm. Chữ cùng âm "đánh" · âm tiết đánh
- đứng — Nôm. Chữ cùng âm "đứng" · âm tiết đứng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 頂 theo lối Nôm
đánhLàm cho đau để trừng phạt.đứng(Mặt trời) Ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoả.đỉnhPhần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
top, peak; carry on head; very
Giản thể và phồn thể
Chữ 頂 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đính"
Chữ khác cũng đọc là "đỉnh"
Chữ khác cũng đọc là "đánh"
Chữ khác cũng đọc là "đứng"
Chữ cùng bộ 頁
預dự領lãnh頓đốn頭đầu顆khoã額ngạch類loại題đề順thuận須tu項hạng頑ngoan顧cố頌tụng願nguyện頒ban顯hiển頃khoảnh领lĩnh顒ngóng题đề颤đản顶đính頰giáp頸cảnh頺đồi頻từng顛điên额ngạch顫chiên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 頂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 頂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).